Tài liệu kỹ thuật tích hợp hệ thống Proxy Dân cư (Residential) & Datacenter chất lượng cao, tốc độ cao, hỗ trợ HTTP & SOCKS5, tự động trừ tiền qua ví đại lý.
YOUR_API_TOKEN.Truyền qua HTTP Request Header chuẩn:
Chuẩn Authorization token OAuth2/Bearer:
Tiện lợi khi test trực tiếp trên trình duyệt:
Đặt trường token trực tiếp trong JSON body:
GET /api/proxy/packages, trường price là giá bán ra đại lý đã áp dụng chiết khấu/tăng giá, và trường original_price là giá gốc tham chiếu.POST /api/proxy/buy hoặc POST /api/proxy/renew, số tiền trừ trong ví tài khoản được tính theo: total_price = (unit_price / duration_days) * days * quantity.Lấy toàn bộ các gói Proxy đang kinh doanh (Residential, Datacenter) kèm giá bán, chu kỳ ngày, số ngày tối thiểu và số lượng mua tối đa.
{
"status": "success",
"data": [
{
"id": 1,
"name": "Proxy Dân Cư US Cao Cấp",
"location": "residential",
"type": "share",
"duration_days": 30,
"min_days": 1,
"max_qty": 100,
"price": 60000,
"original_price": 50000
},
{
"id": 2,
"name": "Proxy Datacenter VN Tốc Độ Cao",
"location": "datacenter",
"type": "dedicated",
"duration_days": 30,
"min_days": 1,
"max_qty": 50,
"price": 40000,
"original_price": 30000
}
]
}Tạo đơn đặt mua proxy mới từ hệ thống. Số dư ví tài khoản sẽ được trừ tự động theo công thức: total_price = unit_price * quantity. Nếu nhà cung cấp hết hàng hoặc lỗi, tiền sẽ được hoàn 100% về ví ngay lập tức.
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
package_id | integer | Bắt buộc | ID gói proxy cần mua (lấy từ endpoint /api/proxy/packages) |
days | integer | Bắt buộc | Số ngày mua (phải >= min_days của gói, ví dụ: 30) |
quantity | integer | Bắt buộc | Số lượng proxy muốn mua (>= 1 và <= max_qty) |
protocol | string | Tuỳ chọn | Giao thức kết nối: HTTP hoặc SOCKS5 (Mặc định: HTTP) |
username | string | Tuỳ chọn | Tài khoản proxy tuỳ chỉnh (Mặc định: ngẫu nhiên hệ thống tạo) |
password | string | Tuỳ chọn | Mật khẩu proxy tuỳ chỉnh (Mặc định: ngẫu nhiên hệ thống tạo) |
{
"status": "success",
"data": [
{
"id": 105,
"ip_address": "104.28.19.45",
"port": 9050,
"username": "usr_78129",
"password": "pwd_88124",
"protocol": "HTTP",
"status": "active",
"expired_at": "2026-10-29 23:59:59"
}
]
}Lấy danh sách tất cả proxy đã đặt mua của tài khoản kèm trạng thái, ngày hết hạn và thông tin đăng nhập, có hỗ trợ phân trang và tìm kiếm.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
page | integer | Tuỳ chọn | Số trang hiện tại (Mặc định: 1) |
limit | integer | Tuỳ chọn | Số bản ghi mỗi trang (Mặc định: 20, tối đa 100) |
status | string | Tuỳ chọn | Lọc trạng thái: active, expired, pending |
search | string | Tuỳ chọn | Tìm kiếm theo địa chỉ IP hoặc tên gói proxy |
{
"status": "success",
"data": {
"items": [
{
"id": 15,
"package_name": "Proxy Dân Cư US Cao Cấp",
"ip_address": "104.28.19.45",
"port": 9050,
"username": "usr_78129",
"password": "pwd_88124",
"protocol": "HTTP",
"status": "active",
"created_at": "2026-09-29 22:00:00",
"expired_at": "2026-10-29 23:59:59"
}
],
"pagination": {
"current_page": 1,
"total_pages": 1,
"total_records": 1,
"limit": 20
}
}
}Tra cứu thông tin chi tiết một hoặc nhiều proxy cụ thể thông qua danh sách ID.
| Tham số | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
ids | string | Bắt buộc | Danh sách ID proxy ngăn cách bằng dấu phẩy (Ví dụ: 105,106) |
location | string | Tuỳ chọn | Vị trí gói proxy: residential hoặc datacenter |
{
"status": "success",
"data": [
{
"id": 105,
"ip_address": "104.28.19.45",
"port": 9050,
"username": "usr_78129",
"password": "pwd_88124",
"protocol": "HTTP",
"status": "active",
"expired_at": "2026-10-29 23:59:59"
}
],
"failed_ids": []
}Gia hạn thời gian sử dụng cho một hoặc nhiều proxy cùng lúc. Tiền gia hạn được trừ trực tiếp từ số dư ví tài khoản theo công thức tính giá bán ra đại lý.
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
ids | array | Bắt buộc | Mảng chứa danh sách ID proxy cần gia hạn (Ví dụ: [105, 106]) |
days | integer | Bắt buộc | Số ngày gia hạn thêm (Ví dụ: 30) |
location | string | Tuỳ chọn | Vị trí gói proxy: residential hoặc datacenter (Mặc định: residential) |
{
"status": "success",
"message": "Gia hạn 2 proxy thành công",
"data": [
{
"id": 105,
"status": "active",
"days_added": 30,
"new_expired_at": "2026-11-28 23:59:59"
}
]
}Yêu cầu nhà cung cấp đồng bộ hoặc cấp địa chỉ IP mới nhất cho proxy đã mua (hữu ích cho proxy dân cư xoay IP hoặc cần đổi IP mới).
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
ids | array | Bắt buộc | Mảng chứa danh sách ID proxy cần làm mới IP (Ví dụ: [105]) |
location | string | Tuỳ chọn | Vị trí proxy: residential hoặc datacenter |
{
"status": "success",
"message": "Đã làm mới IP proxy thành công",
"data": [
{
"id": 105,
"new_ip": "104.28.19.89",
"port": 9050
}
]
}Kiểm tra kết nối thực tế tới proxy: đo tốc độ phản hồi (ping ms), xác định proxy còn sống hay đã chết (live/die) và kiểm tra địa chỉ IP public thực tế khi đi ra Internet.
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
proxy | string | Bắt buộc | Định dạng ip:port hoặc ip:port:username:password |
protocol | string | Tuỳ chọn | Giao thức kết nối: HTTP hoặc SOCKS5 (Mặc định: HTTP) |
timeout | integer | Tuỳ chọn | Thời gian chờ tối đa kết nối (giây, mặc định: 10, tối đa 30) |
{
"status": "success",
"data": {
"live": true,
"ping_ms": 138,
"ip": "104.28.19.45",
"protocol": "HTTP",
"time": "2026-09-29 22:15:00"
}
}Xem thông tin tài khoản hiện tại, số dư ví khả dụng, mức chiết khấu và trạng thái token API.
{
"status": "success",
"data": {
"username": "client_demo",
"email": "[email protected]",
"balance": 500000,
"discount_percent": 10,
"token": "YOUR_API_TOKEN"
}
}Bạn có thể sử dụng trực tiếp bộ thư viện PHP SDK có sẵn trong thư mục classes/DichVuDarkProxyAPI.php hoặc mã nguồn mẫu Node.js bên dưới để tích hợp vào ứng dụng của bạn trong 5 phút.